trở nghề

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự quay trở lại với nghề : "trở nghề" chỉ hành động hoặc quá trình một người quay lại làm công việc, nghề nghiệp họ đã từng làm trước đây, sau một thời gian ngừng hoặc làm việc khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau mười năm kinh doanh, ông ấy quyết định trở nghề giáo viên. (Sau mười năm kinh doanh, ông ấy quyết định quay lại nghề giáo viên.)
    • Việc trở nghề thợ mộc không hề dễ dàng sau thời gian dài bỏ bê. (Việc quay lại nghề thợ mộc không hề dễ dàng sau thời gian dài bỏ bê.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sự trở nghề": cụm danh từ nhấn mạnh đến hiện tượng, sự kiện quay lại nghề .
    • Sự trở nghề của anh ấy đã mang lại nhiều kinh nghiệm quý cho công ty. (Việc quay lại nghề của anh ấy đã mang lại nhiều kinh nghiệm quý cho công ty.)
Biến thể từ gần giống
  • Trở lại nghề : cụm từ đồng nghĩa, diễn đạt cùng ý nghĩa.
  • Quay về với nghề: cách nói nhấn mạnh sự trở về, gắn bó.
  • Tái nghiệp: từ Hán Việt, có nghĩabắt đầu lại nghề nghiệp .
Từ đồng nghĩa
  • Quay lại nghề: hành động trở lại làm công việc .
  • Trở về với nghề: thể hiện sự gắn bó, trở về nơi thuộc về.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "trở nghề" thường được dùng trong ngữ cảnh nói về công việc, nghề nghiệp chuyên môn. hàm ý một sự lựa chọn chủ đích sau một quá trình suy nghĩ hoặc trải nghiệm.
  • Không nên nhầm lẫn với các từ chỉ việc thay đổi công việc hoàn toàn như "đổi nghề", "chuyển nghề".
  1. đây theo luyện nghề